Yearly Archives:2018

Bymepmapu68

Chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp: Nên hay không?

Chuyển đổi hộ kinh doanh lên doanh nghiệp (DN) cần được xem như là một biện pháp mang tính chất tư vấn, hỗ trợ cho hộ kinh doanh có điều kiện phát triển.

Cơ quan chức năng không nên tạo áp lực bằng các biện pháp mang tính hành chính bắt buộc  nhằm tránh những hành vi đối phó của hộ kinh doanh, làm sai hướng mục tiêu ban đầu.

Mục tiêu phát triển doanh nghiệp về số lượng lẫn chất lượng

Thực hiện mục tiêu phát triển DN cả về số lượng lẫn chất lượng theo Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ ngày 16/5/2016, rất nhiều giải pháp đã được thực hiện. Trong đó, chuyển đổi từ hộ kinh doanh lên DN được nhiều địa phương áp dụng. Tuy nhiên, sau hơn gần 2 năm thực hiện, chủ trương này đã lộ ra nhiều khuyết điểm.

Phát triển DN được xác định có ba nguồn chính bao gồm: DN khởi nghiệp mới hoàn toàn, DN hiện có phát triển về quy mô và cuối cùng là chuyển đổi từ hộ kinh doanh lên DN.

Hiện nay, các doanh nghiệp nhỏ, hộ kinh doanh hay các Startup lựa chọn mô hình văn phòng tiện ích để thành lập doanh nghiệp một cách nhanh chóng và tiết kiệm chi phí!

phát-triển-doanh-nghiệp-về-số-lượng-lẫn-chất-lượng

Nhận thấy thực tế DN khởi nghiệp mới hoàn toàn với tỷ lệ thành công thấp nên không kỳ vọng nhiều về đóng góp tăng trưởng số lượng. DN hiện có phát triển thêm quy mô tuy được đánh giá là nâng cao chất lượng, nhưng cũng không kỳ vọng tăng nhanh về số lượng. Do vậy, nhiều địa phương kỳ vọng chuyển đổi hộ kinh doanh lên DN là giải pháp nhanh nhất, an toàn nhất để vừa tăng số lượng mà vẫn đảm bảo được cả chất lượng.

Ưu điểm lớn nhất mà các DN sau khi chuyển đổi nhận được chính là họ sẽ được dễ tiếp cận các chính sách hỗ trợ của Nhà nước hơn rất nhiều. Với tư cách pháp nhân là DN thì hàng hóa, sản phẩm cũng dễ được đưa vào các hệ thống phân phối hơn, tạo tiền đề để  phát triển và bảo vệ thương hiệu, dễ gia nhập chuỗi cung ứng toàn cầu hơn, thuận lợi hơn trong việc huy động vốn khi muốn mở rộng quy mô.

Lý do khiến hộ kinh doanh còn e ngại chuyển đổi thành doanh nghiệp

Mặc dù nếu chuyển đổi lên doanh nghiệp, các hộ kinh doanh được nhận nhiều ưu đãi, hỗ trợ hơn, nhưng thực tế họ vẫn còn e ngại chuyển đổi lên DN.

Bởi sau khi chuyển đổi, nghĩa vụ pháp lý có phần nhiều hơn, như các loại giấy phép về môi trường; e ngại các cuộc thanh tra, kiểm tra; thủ tục kê khai, quyết toán thuế; thuê mướn thêm kế toán… làm gia tăng chi phí gián tiếp. Một số trường hợp thực sự muốn làm ăn lớn hơn, nhưng lại thiếu đi kiến thức và kỹ năng quản trị dưới mô hình DN như: tài chính, nhân sự, bán hàng, rủi ro… nên chưa đủ tự tin để phát triển lên DN.

hộ-kinh-doanh-còn-e-ngại-chuyển-đổi-thành-doanh-nghiệp

Khi gặp áp lực buộc phải chuyển đổi, nhiều hộ kinh doanh lại nghĩ ra phương án đối phó bằng cách thành lập DN mới hoạt động song song với hộ kinh doanh. Tất cả chi phí hoạt động thì đưa vào DN, còn nguồn thu lại chuyển sang hạch toán cho hộ kinh doanh.

Do vậy, DN mới thành lập lúc nào cũng khai lỗ trên sổ sách, trong khi hộ kinh doanh vẫn nộp thuế khoán trên doanh thu “mập mờ”.

Sở dĩ tồn tại hành vi đối phó đấy là vì khi triển khai các chủ trương chuyển đổi, cơ quan chức năng chưa cân nhắc đến hành vi của hộ kinh doanh. Công tác quản lý việc tuân thủ pháp luật của hộ kinh doanh còn lỏng lẻo và có nhiều kẽ hở hơn so với DN.

Nên thuận theo “quy luật trưởng thành” của hộ kinh doanh

Trên thực tế, hộ kinh doanh chuyển đổi lên thành DN nên được diễn ra theo “quy luật tự nhiên”. Tức trong quá trình làm ăn, hộ từng bước tích lũy tiền bạc, nhận diện được các cơ hội lớn hơn, từ đó thôi thúc họ đầu tư thêm để tăng năng lực sản xuất, phát triển sản phẩm mới, mở rộng hệ thống phân phối…

Lúc đó buộc họ phải cân nhắc đến việc trở thành tư cách pháp nhân để ký kết hợp đồng, vay vốn, hưởng chính sách ưu đãi, đưa hàng hoá vào các hệ thống phân phối, thuê mướn thêm nhân viên. Khi đó tự khắc họ sẽ chuyển đổi lên DN. Do vậy, chủ trương này nên được xem như là một giải pháp góp phần tiếp sức cho hộ kinh doanh mạnh dạn đầu tư, phát triển để làm ăn lớn hơn.

quy-luật-trưởng-thành-của-hộ-kinh-doanh

Vậy nên việc chuyển đổi hộ kinh doanh lên DN không thể thực hiện bằng các biện pháp bắt buộc mang tính hành chính. Thay vào đó hãy  thực hiện chúng như giải pháp mang tính tư vấn, đồng hành cùng hộ kinh doanh trong quá trình phát triển kinh doanh của họ.

Ngoài ra, khi những hộ kinh doanh cá thể muốn chuyển đổi thành doanh nghiệp thì cũng nên đọc qua các thông tin về Vốn pháp định và những vấn đề doanh nghiệp cần phải biết!

Bymepmapu68

9 loại cây cảnh phù hợp tại văn phòng 2018

Mẹ thiên nhiên đã cho ta một hành tinh tươi đẹp với cây cỏ, đất trời hòa quyện với nhau. Cây xanh giúp đem lại cảm giác tươi mát, tràn đầy sức sống.

Đặc biệt đối với người làm việc chủ yếu tại văn phòng, việc sở hữu một cây cảnh nhỏ ngay bàn làm việc sẽ giúp làm sạch không khí và còn giúp bàn làm việc thêm xinh xắn, giúp bạn làm việc hiệu quả hơn.

Bên cạnh đó, theo quan niệm Á Đông, một số loại cây cảnh còn đem lại tài lộc, thuận lợi cho công việc cũng bạn. Dưới đây là một số loại cây cảnh thường được trưng tại văn phòng nhất.

1. Câu kim tiền (Cây Kim phát tài)

Thuộc loại cây có lá kép dạng to, cuống lá ngắn, phiến lá xanh thẫm, sáng bóng và mọc đối xứng hai bên cọng lá. Các nhánh to khoẻ vươn lên cao, sống tốt cả trong môi trường thiếu ánh sáng và không khí. Cây Kim Tiền có tuổi thọ khá lâu và cũng khá dễ trồng. Vì vậy, nó được trồng nhiều trong các văn phòng làm việc.

cây kim tiền

Mặt khác với tên gọi Kim Tiền, liên quan đến lộc phát, tiền bạc, do đó rất được ưa chuộng đặt tại bàn làm việc để đem lại may mắn, phát đạt.

2. Cây phát lộc

Có sức sống mạnh mẽ, rất dễ chăm sóc. Nó tự sinh tồn trong môi trường khắc nghiệt nhưng luôn giữ được dáng thẳng, hiên ngang, là một loại cây mang đến năng lượng dồi dào. Cây Phất Lộc còn tượng trưng cho sự may mắn, sức khoẻ và sự thịnh vượng. Đặt loại cây này trên bàn làm việc, người chủ sẽ nhận được nhiều sự may mắn cũng như có sức khoẻ dồi dào, sự nghiệp thăng tiến. Một điểm lưu ý nữa là khi mua cây Phát Lộc để đặt trong nhà hay văn phòng, bạn cũng nên chú ý đến việc mua số lượng cành/ cây như thế nào cho phù hợp.

cây phát lộc

Theo đó, 2 cây tượng trưng cho tình yêu, 3 cây tượng trưng cho hạnh phúc – trường thọ – giàu có, 5 cây tượng trưng cho sức khoẻ – tinh thần – trí tuệ – tâm linh – trực giác, 8 cây tượng trưng cho sự phát triển và thịnh vượng, 9 cây tượng trưng cho may mắn…

3. Cây thịnh vượng

Cây thịnh vượng là loại cây rất thích hợp làm cây cảnh trong nhà vì nó sống tốt trong môi trường máy lạnh đồng thời cũng là loại cây ưa bóng. Thích hợp đặt trên bàn làm việc tại văn phòng hay kệ ti vi tại ngôi nhà của bạn.

cây thịnh vượng

4. Cây bao thanh thiên

Cây Bao thanh thiên mang ý nghĩa quý phái và sang trọng, là cây để bàn như một lời chúc phúc cho cá nhân hay doanh nghiệp luôn được thịnh vượng, phát tài. Cây trồng trong chậu rất đẹp. Dùng trang trí trong nhà, văn phòng rất phù hợp.

cây bao thanh thiên

5. Cây Phú Quý

Là loại cây có nguồn gốc từ Indonesia, không chỉ có khả năng thanh lọc không khí, giảm bớt ô nhiễm khói bụi mà theo quan niệm phong thủy, cây phú quý còn tượng trưng cho sự may mắn và tốt lành trong cuộc sống, đúng như tên gọi của nó. Cây Phú Quý thuộc loại dễ chăm sóc, có thể sống được ở nơi ít ánh sáng, không gian hẹp và môi trường điều hoà. Cây Phú Quý còn có màu sắc và hình dáng rất đẹp và bắt mắt.

cây phú quý

6. Sen đá

Sen đá không yêu cầu tốn công chăm sóc, rất phù hợp trồng trong chậu và tạo những góc xinh xắn, bắt mắt cho phòng khách, khách sạn hay văn phòng. Chỉ cần ngắm dáng cây nhỏ nhắn nhưng đầy sức sống rắn rỏi, cứng cáp, mọi mệt mỏi, muộn phiền, stress cũng dần tan biến, giúp ta có thêm niềm tin, hăng say sống và làm việc. Cây sen đá không chỉ tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ mà còn là sự bền bỉ, dai dẳng và ý chí quật cường theo thời gian. Một hay vài chậu sen đá trong nhà có ý nghĩa phong thuỷ mang lại tài lộc, may mắn cho gia đình của bạn.

cây sen đá

7. Cây Bạch mã hoàng tử

Cây bạch mã hoàng tử là loại cây chịu bóng tốt. Cây mọc bụi vì cây con thường đâm chồi từ thân cây mẹ. Lá xanh, thân và cuốn lá màu trắng. Tán lá lớn. Gân và bẹ lá cây bạch mã hoàng tử màu trắng tạo nên điểm thu hút dễ nhớ. Cây trồng trong chậu rất đẹp. Dùng trang trí trong nhà, văn phòng rất phù hợp. Với kích thước bụi cây nhỏ từ 15 – 25 cm thường được chọn trồng vào những chậu nhỏ để trang trí trên bàn hoặc cửa sổ.

cây bạch mã hoàng tử

8. Cây ngọc ngân

Thích hợp trưng bày trên bàn làm việc, mang lại không gian xanh mát cho căn phòng.
Thường xuyên tưới nước vào mùa hè. Trong môi trường khô, đặc biệt dễ bị bay hơi nước, vì vậy bạn cần tưới nước hầu như hàng ngày. Nên tưới cả lá cây giúp tăng cường sự hấp thụ các chất độc hại có trong không khí, đẩy nhanh quá trình quang hợp.

cây ngọc ngân

9. Đại đế vương

Đại đế vương là loại cây thuộc họ trầu bà, ưa bóng râm và nơi ẩm. Đúng như tên gọi của mình, cây thể hiện tinh thần đế vương, quyền uy và sức mạnh của người lãnh đạo. Chính vì thế, dân công sở cực kỳ yêu thích loại cây này với mong muốn thăng tiến trong sự nghiệp. Ngoài ra, cây còn có tác dụng xua đuổi tà ma, chướng khí, đem lại cảm giác thư thái cho con người.

cây đại đế vương

Mỗi loại cây đều có những giá trị về phong thủy khác nhau mà còn đem lại không gian xanh, tạo bầu không khí mát mẻ, trong sạch tại nơi công sở. Những loại cây đều giúp cho con người cảm thấy sảng khoái, dễ chịu và nếu kết hợp thêm môi trường làm việc tại Văn phòng chia sẻ nữa sẽ tạo cho bạn cảm giác gần gũi mới mọi người hơn. Khi không gian và địa điểm đã trở nên phù hợp, công việc của bạn sẽ đạt được hiệu quả tốt nhất!

Bymepmapu68

Vốn pháp định và những vấn đề mà doanh nghiệp cần phải biết

Vốn pháp định là gì? Sự khác nhau giữa vốn pháp định so với vốn điều lệ? Và những ngành nghề nào liên quan đến vốn pháp định là những thắc mắc chúng tôi thường nhận được từ các chủ doanh nghiệp. Trong bài viết sau đây, Replus sẽ giúp các bạn có cái nhìn rõ hơn về các vấn đề này.

Vốn pháp định là gì?

Như các bạn đã biết, vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành lập một doanh nghiệp. Vốn pháp định do Cơ quan có thẩm quyền ấn định, mà nó được xem là có thể thực hiện được dự án khi thành lập doanh nghiệp. Vốn pháp định sẽ khác nhau tùy theo lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh. Ở Việt Nam vốn pháp định chỉ quy định cho một số ngành nghề có liên quan đến tài chính như Chứng khoán, Bảo hiểm, Kinh doanh vàng, Kinh doanh tiền tệ và kinh doanh bất động sản.
Nhưng vẫn có 1 số bạn nhầm giữa vốn pháp định và vốn điều lệ khi mà vốn điều lệ là tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ của công ty (TNHH, hợp danh, Cổ phần). Theo luật doanh nghiệp 2014 quy định rõ, vốn pháp định là vốn tối thiểu theo quy định nên có thể bằng hoặc thấp hơn vốn điều lệ.
Ngoài ra, vốn chủ sở hữu Doanh nghiệp không được phép thấp hơn số vốn pháp định. Vậy tại sao một số ngành nghề lại phải có quy định về vốn pháp định? Đó là nhằm mục đích bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng và chủ nợ của các doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nghề đó.
Vậy đó là những ngành nghề nào? Và số vốn pháp định quy định đối với những doanh nghiệp hoạt động ngành nghề đó là bao nhiêu? Hãy cùng Replus tìm hiểu qua các bảng sau để thấy được cụ thể mỗi ngành nghề sẽ được quy định về vốn pháp định như thế nào.

1. Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi Ngân hàng

Ngân hàng là các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ Ngân hàng. Các hoạt động như huy động và nhận tiền gửi từ các tổ chức và cá nhân trên cơ sở tính chất và khả năng của ngân hàng; thanh toán giữa các tổ chức và cá nhân; thực hiện trao đổi ngoại tệ; dịch vụ tài trợ trong thương mại; … và các dịch vụ ngân hàng khác được ngân hàng Nhà nước cho phép.

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

GHI CHÚ

1

Ngân
hàng

NHTM
nhà nước

3000
tỷ VNĐ

Nghị định 10/2011/NĐ-CP ngày 26/01/2011 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 141/2006/NĐ – CP ngày 22 tháng 11 năm 2006 ban hành về Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng

Giấy phép của Ngân hàng nhà nước

 

NHTM
cổ phần

 

NH
liên doanh
NH 100% vốn nhà nước ngoài
NH đầu tư
NH hợp tác
Quỹ tín dụng nhân dân TW
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15
triệu USD

NH chính sách

5000
tỷ VNĐ

 

NH phát triển

 

Quỹ tín dụng cơ sở

0,1
tỷ VNĐ

 

2

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Công ty tài chính

500
tỷ VNĐ

 

Công ty cho thuê tài chính

150
tỷ VNĐ

 

Ngân hàng được coi là huyệt mạch của nền kinh tế bao trùm lên hoạt động kinh tế xã hội, là hoạt động trung gian gắn liền với sự vận động của toàn bộ nền kinh tế. Nó là công cụ điều tiết nền kinh tế và các lĩnh vực phi kinh tế. Chính vì vậy, việc thành lập doanh nghiệp là ngân hàng hay các tổ chức tín dụng phi ngân hàng cần phải đáp ứng tốt về nguồn vốn, đảm bảo lợi ích cho người tiêu dùng và tuân thủ quy định của ngân hàng Nhà nước.

2. Kinh doanh bất động sản

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP LÝ

HỒ SƠ CHỨNG MINH

3 Kinh doanh BĐS

6 tỷ VNĐ

( theo luật doanh nghiệp năm 2014
đã tăng lên thành 20 tỷ VNĐ)

Điều 3 NĐ 153/2007/NĐ – CP ngày 14/06/2007, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Kinh doanh bất động sản.

1.Hồ sơ thành lập mới:

  • Biên bản góp vốn của các cổ đông/thành viên hoặc quyết định giao vốn của chủ sở hữu đối với công ty TNHH một thành viên

  • Văn bản xác nhận của ngân hàng thương mại được phép hoạt động tại Việt Nam về số tiền ký quỹ của các thành viên sáng lập.

  • Số tiền ký quỹ tối thiểu phải bằng số vốn góp bằng tiền của các thành viên sáng lập

  • Ký quỹ 1%-3% vốn đầu tư dự án

2. Hồ sơ thay đổi – bổ sung ngành – chuyển đổi loại hình doanh nghiệp:

  • Trường hợp vốn điều lệ của doanh nghiệp từ 6 tỷ trở lên: Bảng CĐKT trong BCTC tối đa 3 tháng từ ngày nộp hồ sơ

  • Trường hợp vốn điều lệ hiện có của doanh nghiệp dưới 6 tỷ: doanh nghiệp nộp hồ sơ tăng vốn điều lệ ,văn bản xác nhận của NHTM về số tiền ký quỹ

Nếu nói hệ thống kinh tế thị trường là một cơ thể, thì bất động sản chính là 1 bộ phận không thể tách rời. Vai trò của các công ty Bất động sản cũng như 1 cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng, công ty bất động sản còn thực hiện việc tái sản xuất ( từ việc chuyển quyền và quyền sở hữu từ người này sang tay người khác), quyết định và ảnh hưởng tốc độ chu chuyển vốn của các chủ thể kinh doanh trên thị trường.
Các doanh nghiệp kinh doanh bất động sản thúc đẩy tới quá trình đổi mới quản lý đất đai, các công trình công cộng và công trình kinh tế khác.
Các công ty bất động sản còn góp phần trong sự phát triển ứng dụng, khoa học công nghệ, nâng cao chất lượng nhà ở, bảo vệ môi trường.
Chính vì vậy, ngành bất động sản cần có 1 nguồn vốn pháp định khá lớn để đảm bảo hoạt động hiệu quả, nhà nước dễ dàng quản lý.

3. Dịch vụ đòi nợ & Dịch vụ bảo vệ

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

4 Dịch vụ đòi nợ

2 tỷ VNĐ

Điều 13 NĐ 104/2007/NĐ – CP, ngày 14/06/2012, về kinh doanh
dịch vụ đòi nợ.
  • Biên bản góp vốn đối với công ty cổ phần và công ty
    TNHH 2 thành viên trở lên

  • Quyết định giao vốn đối với công ty TNHH 1 thành viên   (tổ chức)

  • Bản đăng ký vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân,
    công ty TNHH 1 thành viên   (cá nhân)

  • Đối với số vốn bằng tiền, phải có xác nhận của ngân
    hàng thương mại

  • Số tiền ký quỹ phải bằng số vốn góp bằng tiền của các thành viên sáng lập

  • Chỉ được giải toả sau khi doanh nghiệp được cấp Giấy
    chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ đòi nợ;

  • Đối với số vốn góp bằng tài sản, phải có chứng thư
    có hiệu lực từ cơ quan có thẩm quyền.
5 Dịch vụ bảo vệ

2 tỷ VNĐ

Điều 9, NĐ 52/2008 NĐ – CP ngày 22/04/2008, Nghị định về quản lý kinh doanh dịch vụ bảo vệ
  • Biên bản góp vốn của các cổ đông công ty cổ phần & công ty TNHH 2 thành viên trở lên

  • Quyết định giao vốn của chủ sở hữu đối với công ty
    TNHH MTV mà chủ sở hữu là tổ chức

  • Bản đăng ký vốn đầu tư của chủ sở hữu doanh nghiệp
    đối với doanh nghiệp tư nhân và đối với công ty
    TNHH MTV mà chủ sở hữu là cá nhân;

  • Đối với số vốn được góp bằng tiền, phải có xác
    nhận của ngân hàng TM về số tiền ký quỹ của các
    thành viên sáng lập;

  • Đối với số vốn góp bằng tài sản, phải có chứng thư của tổ chức có chức năng định giá và kết quả định giá tài sản được đưa vào góp vốn. Chứng thư phải còn hiệu lực tính đến ngày nộp hồ sơ tại cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền.

4. Sản xuất phim

Sản xuất phim ở Việt Nam đang ngày càng được phát triển, thị trường điện ảnh bùng nổ mang lại doanh thu lớn cho các doanh nghiệp, góp phần to lớn vào việc thúc đẩy sự phát triển của phim Việt.
Các doanh nghiệp sản xuất phim ở nước ta đang ngày càng đa dạng về thể loại từ phim tình cảm, kinh dị, hài kịch cho tới phim hành động hấp dẫn hay những bộ phim hoạt hình vui nhộn. Mang lại được nhiều sự lựa chọn cho khán giả ở mọi lứa tuổi, mọi giới.

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

6 Sản
xuất phim

1
tỷ VNĐ

Điều 11, NĐ 54/2010 NĐ -CP ngày 21/02/2010, Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 và Lu ật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh số 31/2009/QH12.
  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại.

  • Giấy chứng nhận
    đăng ký đủ điều kiện làm phim do Cục Điện ảnh cấp

5. Dịch vụ xuất khẩu lao động

Đưa người lao động đi nước ngoài làm việc vừa đem lại lợi ích cho kinh tế, vừa đem lại lợi ích cho xã hội. Tăng thu nhập cho người lao động, tăng thêm lợi nhuận cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ xuất khẩu lao động, Nhà nước còn tiết kiệm được chi phí đầu tư cho giải quyết việc làm trong nước, tăng nguồn thu nhập ngoại tệ cho đất nước. Về mặt xã hội, giúp giải quyết việc làm, giảm tỉ lệ thất nghiệp, nâng cao chất lượng tay nghề, chuyên môn, tiếp thu được nhiều khoa học về cho đất nước.

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

7

Đưa người lao động
đi làm việc ở nước ngoài

5
tỷ VNĐ

Điều 3, NĐ 126/2007
NĐ – CP ngày 01/08/2007, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng thương mại theo quy định.

6. Vận chuyển hàng không

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

8 Vận chuyển hàng không quốc tế Khai thác 1-10 tàu bay 500 tỷ VNĐ Khoản 1, Điều 8, NĐ
76/2007 NĐ-CP ngày 09/05/2007, về kinh doanh vận chuyển
hàng không và hoạt động hàng không chung
Văn bản xác nhận
vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định.
Khai thác 11-30 tàu bay: 800 tỷ VNĐ
Khai thác >30 tàu bay: 1000 tỷ VNĐ
Vận chuyển hàng không        nội địa Khai thác 1-10 tàu bay 200 tỷ VNĐ
Khai thác 11-30 tàu bay: 400 tỷ VNĐ
Khai thác >30 tàu bay

500 tỷ
VNĐ

Hàng không có vai trò như mạng lưới kết nối Việt Nam và các quốc gia khác trên thế giới, rất cấp thiết cho kinh tế toàn cầu nhờ đó làm cầu nối về giao lưu văn hóa, chính trị và kinh tế. Và đóng góp to lớn trong GDP và đang có mức tăng trưởng mạnh mẽ nhiều năm qua, chính vì vậy đây cũng là 1 ngành chủ chốt cần được nhà nước quan tâm và quản lý chặt chẽ.

7. Doanh nghiệp kinh doanh tại cảng hàng không

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

GHI CHÚ

9

Doanh
nghiệp kinh doanh tại cảng hàng không
Kinh doanh tại cảng hàng không quốc tế

100
tỷ VNĐ

Khoản 1 Điều 22 NĐ 83/2007 NĐ-CP ngày 25/05/2007 về quản lý khai thác cảng hàng không, sân bay Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định.

Doanh nghiệp cảng

hàng không

Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa

30
tỷ VNĐ

8. Cung cấp dịch vụ càng hàng không nhưng không phải là doanh nghiệp cảng hàng không & Kinh doanh hàng không chung 

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

10

Không phải doanh nghiệp cảng hàng không nhưng cung cấp dịch
vụ cảng hàng không
Tại cảng hàng không quốc tế

30
tỷ VNĐ

Khoản 2 Điều 22 NĐ 83/2007 NĐ-CP ngày 25/05/2007, về quản lý
khai thác cảng hàng không, sân bay
Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định.
Tại cảng hàng không nội địa

10
tỷ VNĐ

11

Kinh doanh hàng không chung

50
tỷ VNĐ

Khoản 2, Điều 8, NĐ 76/2007 NĐ-CP ngày 09/05/2007, về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung. Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định

9. Dịch vụ kiểm toán

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

GHI CHÚ

12 Dịch vụ kiểm toán

3 tỷ

5 tỷ

(áp dụng
kể từ ngày 1/1/2015)

Điều 5, NĐ 17/2012 NĐ-CP ngày 13/03/2012, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập Văn bản xác nhận
vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định.
Áp dụng đối với
Công ty TNHH

10. Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất

STT

NGÀNH

MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH

VĂN BẢN PHÁP QUY

HỒ SƠ CHỨNG MINH

GHI CHÚ

13 Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất Không sử dụng băng tần số vô tuyến điện , số thuê bao viễn
thông
Thiết lập mạng trong phạm vi 1 tỉnh, TP trực thuộc Trung
ương

5
tỷ VNĐ

Điều
19, Nghị định 25/2011/NĐ-CP, ngày 06/04/2011, Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Viễn thông
Văn
bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương
mại theo quy định.

Phạm vi khu vực từ 2 đến

30 tỉnh, thành phố trực thuộc

Trung ương

Trung ương phạm vi toàn quốc
trên 30 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương

Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực:

30
tỷ VNĐ

Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc

100
tỷ VNĐ

Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông

Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực

100
tỷ

Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc

300
tỷ VNĐ

14 Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng kênh tần số vô tuyến điện 20
tỷ VNĐ
Điều 20, Nghị định 25/2011/NĐ-CP, ngày 06/04/2011, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông. Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định.

 

Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất Không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (mạng viễn thông
di động ảo)
300
tỷ VNĐ
Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất Có sử dụng
băng tần số vô tuyến điện
500
tỷ VNĐ
15 Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh 30
tỷ VNĐ
Điều 21, Nghị định 25/2011/NĐ-CP, ngày 06/04/2011, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông. Văn bản xác nhận vốn pháp định của Ngân hàng Thương mại theo quy định.

 

Viễn thông có vai trò như cây cầu trao đổi, tiếp nhận thông tin giữa mọi người và mọi nơi khác nhau trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh, xã hội và đời sống sinh hoạt của con người. Viễn thông là yếu tố rất quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội của 1 khu vực, 1 quốc gia và của thế giới. Vì vậy, giữ vững được một cơ cấu viễn thông ổn định và mạnh mẽ còn góp phần giữ vững an ninh liên lạc trong 1 quốc gia. Ngành nghề này cũng nằm trong số những ngành đặc biệt quan tâm của nhà nước và phải được quản lý chặt chẽ.
Các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay cần nắm rõ được bộ Luật doanh nghiệp cũng như bộ Luật của các ngành liên quan đến lĩnh vực của mình hoạt động. Bởi mỗi lĩnh vực đều có liên quân đến sự quy định của các cấp ban ngành của nhà nước, và mỗi doanh nghiệp khi hoạt động phải chấp hành theo luật lệ.

Bạn có thể sẽ quan tâm thêm: Tra cứu tên và mã ngành kinh tế Việt Nam

Bymepmapu68

Văn phòng trọn gói

Cùng với xu hướng phát triển của thương mại điện tử và tốc độ tăng trưởng cao của doanh nghiệp thành lập mới mỗi năm, giải pháp văn phòng trọn gói ngày càng phát huy những ưu điểm vượt trội và tiện ích so với mô hình văn phòng truyền thống.

Là một chủ doanh nghiệp, ắt hẳn bạn đã từng gặp không ít khó khăn trong việc:
• Tìm một mặt bằng kinh doanh đẹp
• Phân vân trong việc chọn lựa các trang thiết bị, trang trí văn phòng
• Tốn nhiều thời gian để xây dựng và hoàn thiện trụ sở làm việc
• Và còn các loại chi phí khác nảy sinh trong quá trình vận hành: điện, nước, văn phòng phẩm, phí an ninh, vệ sinh… hằng tháng mà bạn phải giải quyết. Thật đau đầu!
Vậy có giải pháp nào giúp các doanh nghiệp vượt qua những khó khăn này?

Văn phòng trọn gói – sự lựa chọn hoàn hảo cho doanh nghiệp hiện đại:

Văn phòng trọn gói (hay Serviced Office) là mô hình được yêu thích trong những năm gần đây. Đơn vị cung cấp giải pháp văn phòng ảo sẽ đem đến cho bạn một không gian văn phòng riêng với tiện ích đầy đủ: bàn, ghế, tủ, máy vi tính và các tiện ích cần thiết như tiếp tân, khu vực tiếp khách, phòng họp sang trọng để tiếp đối tác. Với dịch vụ này, bạn chỉ cần tập trung vào công việc kinh doanh vì tất cả các dịch vụ hạ tầng và công việc văn phòng đều được đơn vị cung cấp đầy đủ và sẵn có.

cho thue cho lam viec

                                                       Văn phòng trọn gói tại Replus

So với văn phòng truyền thống, mô hình mới này giúp các doanh nhân có thể sỡ hữu một văn phòng làm việc riêng tại những ”mảnh đất vàng” với diện tích siêu nhỏ, chi phí siêu tiết kiệm vì bạn chỉ phải chi trả cho đúng số m2 mình sử dụng.

Tại một số đơn vị cung cấp dịch vụ văn phòng uy tín như Replus, doanh nghiệp còn được hưởng các ưu đãi thêm về chuỗi dịch vụ giá trị gia tăng như tư vấn về thành lập doanh nghiệp, kế toán tài chính, tư vấn thuế, tái cấu trúc doanh nghiệp.

Văn phòng trọn gói Replus – tiết kiệm 20% và nhiều hơn thế nữa!

Chỉ từ 9.600.000VND, bạn đã sở hữu ngay cho công ty mình một văn phòng làm việc riêng, tiết kiệm 20% chi phí mỗi tháng so với văn phòng truyền thống. Đăng kí 1 gói sản phẩm, trọn gói 16 tiện nghi sẵn có và miễn phí hoàn toàn các tiện ích: Tiếp tân, nước uống, trang thiết bị văn phòng.

Diện tích     Dịch vụ cung cấp
Thuê cố định
(VNĐ/tháng)
8 m2
– Phòng thiết kế theo các mẫu chuẩn
(tối ưu hoá không gian làm việc trở nên hiệu quả nhất)
– Trang bị bàn ghế, tủ hồ sơ (có chìa khóa)
– Sử dụng địa chỉ giao dịch và đăng ký GPKD
– Địa chỉ nhận thư/ bưu phẩm
– Đặt bảng tên công ty
– Khu vực tiếp khách chung sang trọng
– Sử dụng phòng họp 15h/tháng
– Lễ tân, tiếp khách thân thiện, nhiệt tình
– Sử dụng miễn phí các thiết bị văn phòng (máy in, photo, scan …)
– Internet wifi tốc độ cao
– Máy lạnh
– Điện, nước
– Nước uống
– Miễn phí 100 phút/tháng gọi internet phone quốc tế
– Sử dụng số fax chung (FW đến email)
– Logo công ty trên website REPLUS
9.600.000
10 m2 12.000.000
15 m2 18.000.000
20 m2 24.000.000
22 m2 26.400.000
25 m2 30.000.000
30 m2 36.000.000
35 m2 42.000.000
40 m2 48.000.000
45 m2 54.000.000
50 m2 60.000.000
60 m2 72.000.000

Với 12 sự lựa chọn từ 8m2 – 60m2, Replus đem lại cho bạn một văn phòng làm việc tiện lợi, linh hoạt, phù hợp cho các cá nhân chuẩn bị thành lập doanh nghiệp, nhóm dự án làm việc thường xuyên hoặc doanh nghiệp nhỏ và vừa. Kể từ nay, bạn chỉ cần tập trung 100% cho công việc kinh doanh, còn mọi công việc văn phòng đã có Replus lo lắng thay cho bạn.

Văn phòng trọn gói Replus – hiện đại, đẳng cấp và sang trọng:

Thực tế, hình ảnh thương hiệu là yếu tố quan trọng đem lại sự thành công cho công việc kinh doanh của bạn. Vì vậy, việc sở hữu một văn phòng trọn gói trung tâm TP.HCM, tại một cao ốc hiện đại và sang trọng bậc nhất sẽ đem lại lợi thế tuyệt đối thể hiện đẳng cấp doanh nghiệp.
Replus hiện cung cấp 21 văn phòng làm việc với đầy đủ các trang thiết bị được setup chuyên nghiệp và hiện đại, không gian mở với view tuyệt đẹp tại 2 cao ốc hạng sang:

         Văn phòng Replus tại quận 1 và quận Bình Thạnh

  • Tòa nhà Vietcomreal Building 68 Nguyễn Huệ: Nằm ngay trên phố đi bộ Sài Gòn tại trung tâm Quận 1, hội tụ các yếu tố phong thủy và con số 68 phát tài phát lộc, hứa hẹn sẽ đem đến cho văn phòng của bạn một khởi đầu thuận lợi và tốt đẹp.
  • Tòa nhà hạng A Pearl Plaza 561A Điện Biên Phủ, Quận Bình Thạnh : Với phức hợp cao ốc văn phòng – chung cư cao cấp – khu mua sắm ngay tại con đường huyết mạch phía Đông Sài Gòn, văn phòng sẽ đem lại sự tiện nghi đẳng cấp và nâng tầm giá trị, uy tín cho doanh nghiệp của bạn.
    Đặt lịch ngay hôm nay để tham quan văn phòng tương lai của chính bạn:

Hotline: 028 6299 08890932 678 626.

Bymepmapu68

Trân trọng hương sắc – Trao tặng yêu thương 8/3/2018

Kính gửi Quý khách hàng,

Nhân ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, REPLUS xin gửi tới các chị em phụ nữ những lời chúc mừng tốt đẹp và chân thành nhất.

REPLUS rất hân hạnh được phục vụ “một nữa của thế giới” để được yêu thương, để được bày tỏ những lời chúc hạnh phúc, may mắn và thành đạt cùng lời cảm ơn chân thành tới các khách hàng nữ đã tin tưởng lựa chọn và đồng hành cùng REPLUS.

khuyến mãi văn phòng ảo replus ngày 08/03/2018

Với một lòng “TRÂN TRỌNG HƯƠNG SẮC – TRAO TẶNG YÊU THƯƠNG” trong ngày lễ Quốc tế Phụ nữ 8/3, REPLUS gửi tặng tới Quý khách hàng nữ 3 tháng “văn phòng ảo yêu thương” miễn phí.

Áp dụng với gói Ecom trở lên và chương trình diễn ra từ ngày 06/03/2018 đến ngày 10/03/2018.

Bymepmapu68

Tra cứu tên và mã các ngành kinh tế Việt Nam

Khởi nghiệp đang là trào lưu kinh doanh của giới trẻ Việt nói riêng và thế giới nói chung. Chỉ trong vòng 1 năm trở lại đây, Khởi nghiệp đã trở thành cụm từ quen thuộc trong giới kinh doanh, đặc biệt ở các nước khu vực Châu Á như Philippines, Trung Quốc, Hàn Quốc,…  Một trong những yếu tố tưởng chừng cơ bản nhưng lại là điều quan trọng đầu tiên đối với việc thành lập doanh nghiệp đó chính là đăng ký kinh doanh.

Mỗi ngành nghề kinh doanh sẽ có mã ngành riêng và có những quy định riêng về hình thức đăng ký kinh doanh cùng với những quy định kèm theo. Bạn đang có dự định thành lập doanh nghiệp nhưng còn băn khoăn về việc đăng ký kinh doanh  như thế nào, mã ngành ra sao? Bạn còn do dự không biết nên đăng ký thêm nhiều ngành nghề khác liên quan hay không? Cùng Replus hệ thống lại các ngành kinh tế tại Việt Nam theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ để có cái nhìn tổng quát hơn nhé.

 

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
A NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
01 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
011 Trồng cây hàng năm
0111 01110 Trồng lúa
0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 01140 Trồng cây mía
0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 01160 Trồng cây lấy sợi
0117 01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
01181 Trồng rau các loại
01182 Trồng đậu các loại
01183 Trồng hoa, cây cảnh
0119 01190 Trồng cây hàng năm khác
012 Trồng cây lâu năm
0121 Trồng cây ăn quả
01211 Trồng nho
01212 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
01213 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
01219 Trồng cây ăn quả khác
0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 01230 Trồng cây điều
0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
0125 01250 Trồng cây cao su
0126 01260 Trồng cây cà phê
0127 01270 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01281 Trồng cây gia vị
01282 Trồng cây dược liệu
0129 01290 Trồng cây lâu năm khác
013 0130 01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
014 Chăn nuôi
0141 01410 Chăn nuôi trâu, bò
0142 01420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 01440 Chăn nuôi dê, cừu
0145 01450 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
01461 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
01462 Chăn nuôi gà
01463 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
01469 Chăn nuôi gia cầm khác
0149 01490 Chăn nuôi khác
015 0150 01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
016 Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
0161 01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
017 0170 01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
02 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
021 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02101 Ươm giống cây lâm nghiệp
02102 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
02103 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
02109 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
022 Khai thác gỗ và lâm sản khác
0221 02210 Khai thác gỗ
0222 02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
023 0230 02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
024 0240 02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
03 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
031 Khai thác thuỷ sản
0311 03110 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
03121 Khai thác thuỷ sản nước lợ
03122 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
032 Nuôi trồng thuỷ sản
0321 03210 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
03221 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
03222 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
0323 03230 Sản xuất giống thuỷ sản
B KHAI KHOÁNG
05 Khai thác than cứng và than non
051 0510 05100 Khai thác và thu gom than cứng
052 0520 05200 Khai thác và thu gom than non
06 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
061 0610 06100 Khai thác dầu thô
062 0620 06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
07 Khai thác quặng kim loại
071 0710 07100 Khai thác quặng sắt
072 Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
0721 07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
07221 Khai thác quặng bôxít
07229 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
073 0730 07300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
08 Khai khoáng khác
081 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
08101 Khai thác đá
08102 Khai thác cát, sỏi
08103 Khai thác đất sét
089 Khai khoáng chưa được phân vào đâu
0891 08910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892 08920 Khai thác và thu gom than bùn
0893 08930 Khai thác muối
0899 08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
09 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
091 0910 09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
099 0990 09900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
10 Sản xuất chế biến thực phẩm
101 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
10101 Chế biến và đóng hộp thịt
10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
102 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
10201 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
10202 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
10203 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
10204 Chế biến và bảo quản nước mắm
10209 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
103 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
10301 Chế biến và đóng hộp rau quả
10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
104 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
10401 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
 10409  Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
105 1050 10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
106 Xay xát và sản xuất bột
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10611 Xay xát
 10612  Sản xuất bột thô
1062 10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
107 Sản xuất thực phẩm khác
1071 10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 10720 Sản xuất đường
1073 10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
108 1080 10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
11 Sản xuất đồ uống
110 Sản xuất đồ uống
1101 11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 11020 Sản xuất rượu vang
1103 11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
11041 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
11042 Sản xuất đồ uống không cồn
12 120 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
12001 Sản xuất thuốc lá
12009 Sản xuất thuốc hút khác
13 Dệt
131 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
1311 13110 Sản xuất sợi
1312 13120 Sản xuất vải dệt thoi
1313 13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
132 Sản xuất hàng dệt khác
1321 13210 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1322 13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
1323 13230 Sản xuất thảm, chăn đệm
1324 13240 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1329 13290 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14 Sản xuất trang phục
141 1410 14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
142 1420 14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
143 1430 14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
151 Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
1511 15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
152 1520 15200 Sản xuất giày dép
16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
161 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16101 Cưa, xẻ và bào gỗ
16102 Bảo quản gỗ
162 Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1621 16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
16291 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
16292 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
170 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
1701 17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17021 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
17022 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
1709 17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18 In, sao chép bản ghi các loại
181 In ấn và dịch vụ liên quan đến in
1811 18110 In ấn
1812 18120 Dịch vụ liên quan đến in
182 1820 18200 Sao chép bản ghi các loại
19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
191 1910 19100 Sản xuất than cốc
192 1920 19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
201 Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2011 20110 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
20131 Sản xuất plastic nguyên sinh
20132 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
2021 20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
20221 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
20222 Sản xuất mực in
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20231 Sản xuất mỹ phẩm
20232 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 20290 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
203 2030 20300 Sản xuất sợi nhân tạo
21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
210 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
21001 Sản xuất thuốc các loại
21002 Sản xuất hoá dược và dược liệu
22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
221 Sản xuất sản phẩm từ cao su
2211 22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2212 22120 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
222 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
22201 Sản xuất bao bì từ plastic
22209 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
231 2310 23100 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
239 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
2391 23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
23941 Sản xuất xi măng
23942 Sản xuất vôi
23943 Sản xuất thạch cao
2395 23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24 Sản xuất kim loại
241 2410 24100 Sản xuất sắt, thép, gang
242 2420 24200 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
243 Đúc kim loại
2431 24310 Đúc sắt thép
2432 24320 Đúc kim loại màu
25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251 Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
2511 25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
252 2520 25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
259 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
2591 25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
25991 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
25999 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
261 2610 26100 Sản xuất linh kiện điện tử
262 2620 26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
263 2630 26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
264 2640 26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
2651 26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 26520 Sản xuất đồng hồ
266 2660 26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
267 2670 26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
268 2680 26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
27 Sản xuất thiết bị điện
271 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27101 Sản xuất mô tơ, máy phát
27102 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
272 2720 27200 Sản xuất pin và ắc quy
273 Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
2731 27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
274 2740 27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
275 2750 27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
279 2790 27900 Sản xuất thiết bị điện khác
28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281 Sản xuất máy thông dụng
2811 28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 28190 Sản xuất máy thông dụng khác
282 Sản xuất máy chuyên dụng
2821 28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 28230 Sản xuất máy luyện kim
2824 28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
28291 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
28299 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
29 Sản xuất xe có động cơ
291 2910 29100 Sản xuất xe có động cơ
292 2920 29200 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
293 2930 29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
30 Sản xuất phương tiện vận tải khác
301 Đóng tàu và thuyền
3011 30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
302 3020 30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
303 3030 30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
304 3040 30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
3091 30910 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
31 310 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
31001 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
31009 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
321 Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
3211 32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
322 3220 32200 Sản xuất nhạc cụ
323 3230 32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
324 3240 32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
325 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32501 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
32502 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
329 3290 32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
331 Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
3311 33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 33140 Sửa chữa thiết bị điện
3315 33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 33190 Sửa chữa thiết bị khác
332 3320 33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
351 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
35101 Sản xuất điện
35102 Truyền tải và phân phối điện
352 3520 35200 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
353 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
35301 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
35302 Sản xuất nước đá
E CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
36 360 3600 36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
37 Thoát nước và xử lý nước thải
370 3700 Thoát nước và xử lý nước thải
37001 Thoát nước
37002 Xử lý nước thải
38 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
381 Thu gom rác thải
3811 38110 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
38121 Thu gom rác thải y tế
38129 Thu gom rác thải độc hại khác
382 Xử lý và tiêu huỷ rác thải
3821 38210 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
38221 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
38229 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
383 3830 Tái chế phế liệu
38301 Tái chế phế liệu kim loại
38302 Tái chế phế liệu phi kim loại
39 390 3900 39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F XÂY DỰNG
41 410 4100 41000 Xây dựng nhà các loại
42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
421 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42101 Xây dựng công trình đường sắt
42102 Xây dựng công trình đường bộ
422 4220 42200 Xây dựng công trình công ích
429 4290 42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng
431 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
4311 43110 Phá dỡ
4312 43120 Chuẩn bị mặt bằng
432 Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
4321 43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43221 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
43222 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
4329 43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
433 4330 43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
439 4390 43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
451 Bán ô tô và xe có động cơ khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
45111 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
45119 Bán buôn xe có động cơ khác
4512 45120 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
45131 Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
45139 Đại lý xe có động cơ khác
452 4520 45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
453 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
45301 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
45302 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
45303 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
454 Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4541 Bán mô tô, xe máy
45411 Bán buôn mô tô, xe máy
45412 Bán lẻ mô tô, xe máy
45413 Đại lý mô tô, xe máy
4542 45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
45431 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
45432 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
45433 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
46 Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
461 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
46101 Đại lý
46102 Môi giới
46103 Đấu giá
462 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46201 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
46202 Bán buôn hoa và cây
46203 Bán buôn động vật sống
46204 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
46209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
463 Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4631 46310 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
46321 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
46322 Bán buôn thủy sản
46323 Bán buôn rau, quả
46324 Bán buôn cà phê
46325 Bán buôn chè
46326 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
46329 Bán buôn thực phẩm khác
4633 Bán buôn đồ uống
46331 Bán buôn đồ uống có cồn
46332 Bán buôn đồ uống không có cồn
4634 46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
464 Bán buôn đồ dùng gia đình
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
46411 Bán buôn vải
46412 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
46413 Bán buôn hàng may mặc
46414 Bán buôn giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
46491 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
46492 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
46493 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
46494 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
46495 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
46496 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
46497 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
46498 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
46499 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
465 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
4651 46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
466 Bán buôn chuyên doanh khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
46611 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
46612 Bán buôn dầu thô
46613 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
46614 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
46621 Bán buôn quặng kim loại
46622 Bán buôn sắt, thép
46623 Bán buôn kim loại khác
46624 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
46631 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
46632 Bán buôn xi măng
46633 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
46634 Bán buôn kính xây dựng
46635 Bán buôn sơn, vécni
46636 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
46637 Bán buôn đồ ngũ kim
46639 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
46691 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
46692 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
46693 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
46694 Bán buôn cao su
46695 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
46696 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
46697 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
46699 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
469 4690 46900 Bán buôn tổng hợp
47 Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
471 Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4711 47110 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
47191 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
47199 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
472 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4721 47210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
47221 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
47222 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
47223 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
47224 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
47229 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 47230 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 47240 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
473 4730 47300 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
474 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
47411 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
47412 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 47420 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
475 Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
47511 Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh
47519 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
47521 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
47522 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
47523 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
47524 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
47525 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
47529 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 47530 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
47591 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
47592 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
47593 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
47594 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
47599 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
476 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 47620 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 47630 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 47640 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
477 Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
47711 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
47712 Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh
47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
47735 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
47736 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
47737 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
47738 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
47739 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
47741 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
47749 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
478 Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
47811 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
47812 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
47813 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
47814 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
47821 Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ
47822 Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ
47823 Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
47891 Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
47892 Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
47893 Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ
47899 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
479 Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)
4791 47910 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 47990 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H VẬN TẢI KHO BÃI
49 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
491 Vận tải đường sắt
4911 49110 Vận tải hành khách đường sắt
4912 49120 Vận tải hàng hóa đường sắt
492 4920 49200 Vận tải bằng xe buýt
493 Vận tải đường bộ khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
49311 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
49312 Vận tải hành khách bằng taxi
49313 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
49319 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
49321 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
49329 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
49333 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
494 4940 49400 Vận tải đường ống
50 Vận tải đường thủy
501 Vận tải ven biển và viễn dương
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
50111 Vận tải hành khách ven biển
50112 Vận tải hành khách viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
50121 Vận tải hàng hóa ven biển
50122 Vận tải hàng hóa viễn dương
502 Vận tải đường thuỷ nội địa
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
50211 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
50212 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
50221 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
50222 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
51 Vận tải hàng không
511 5110 51100 Vận tải hành khách hàng không
512 5120 51200 Vận tải hàng hóa hàng không
52 Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
521 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
52101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
52102 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
52109 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
522 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
52211 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
52219 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
52221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương
52222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
52231 Dịch vụ điều hành bay
52239 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
52241 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
52242 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
52243 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
52244 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
52245 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
52291 Dịch vụ đại lý tàu biển
52292 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
52299 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
53 Bưu chính và chuyển phát
531 5310 53100 Bưu chính
532 5320 53200 Chuyển phát
I DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
55 Dịch vụ lưu trú
551 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
55101 Khách sạn
55102 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
55103 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
55104 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
559 5590 Cơ sở lưu trú khác
55901 Ký túc xá học sinh, sinh viên
55902 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
55909 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
56 Dịch vụ ăn uống
561 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56101 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
56109 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
562 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
5621 56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)
5629 56290 Dịch vụ ăn uống khác
563 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
56301 Quán rượu, bia, quầy bar
56309 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
J THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
58 Hoạt động xuất bản
581 Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác
5811 58110 Xuất bản sách
5812 58120 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
5813 58130 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
5819 58190 Hoạt động xuất bản khác
582 5820 58200 Xuất bản phần mềm
59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
591 Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
59111 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh
59112 Hoạt động sản xuất phim video
59113 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
5912 59120 Hoạt động hậu kỳ
5913 59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
59141 Hoạt động chiếu phim cố định
59142 Hoạt động chiếu phim lưu động
592 5920 59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
60 Hoạt động phát thanh, truyền hình
601 6010 60100 Hoạt động phát thanh
602 Hoạt động truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao
6021 60210 Hoạt động truyền hình
6022 60220 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
61 Viễn thông
611 6110 61100 Hoạt động viễn thông có dây
612 6120 61200 Hoạt động viễn thông không dây
613 6130 61300 Hoạt động viễn thông vệ tinh
619 6190 Hoạt động viễn thông khác
61901 Hoạt động của các điểm truy cập internet
61909 Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu
62 620 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
6201 62010 Lập trình máy vi tính
6202 62020 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 62090 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
63 Hoạt động dịch vụ thông tin
631 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
6311 63110 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 63120 Cổng thông tin
632 Dịch vụ thông tin khác
6321 63210 Hoạt động thông tấn
6329 63290 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
641 Hoạt động trung gian tiền tệ
6411 64110 Hoạt động ngân hàng trung ương
6419 64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
642 6420 64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
643 6430 64300 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
649 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6491 64910 Hoạt động cho thuê tài chính
6492 64920 Hoạt động cấp tín dụng khác
6499 64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
651 Bảo hiểm
6511 65110 Bảo hiểm nhân thọ
6512 Bảo hiểm phi nhân thọ
65121 Bảo hiểm y tế
65129 Bảo hiểm phi nhân thọ khác
652 6520 65200 Tái bảo hiểm
653 6530 65300 Bảo hiểm xã hội
66 Hoạt động tài chính khác
661 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6611 66110 Quản lý thị trường tài chính
6612 66120 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
6619 66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
662 Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
6621 66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
6622 66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
6629 66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
663 6630 66300 Hoạt động quản lý quỹ
L HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
68 Hoạt động kinh doanh bất động sản
681 6810 68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
682 6820 68200 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
691 6910 Hoạt động pháp luật
69101 Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật
69102 Hoạt động công chứng và chứng thực
69109 Hoạt động pháp luật khác
692 6920 69200 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
701 7010 70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng
702 7020 70200 Hoạt động tư vấn quản lý
71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
711 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71101 Hoạt động kiến trúc
71102 Hoạt động đo đạc bản đồ
71103 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
71109 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
712 7120 71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
72 Nghiên cứu khoa học và phát triển
721 7210 72100 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
722 7220 72200 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
731 7310 73100 Quảng cáo
732 7320 73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
74 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
741 7410 74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
742 7420 74200 Hoạt động nhiếp ảnh
749 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
74901 Hoạt động khí tượng thuỷ văn
74909 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
75 750 7500 75000 Hoạt động thú y
N HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
771 7710 Cho thuê xe có động cơ
77101 Cho thuê ôtô
77109 Cho thuê xe có động cơ khác
772 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
7721 77210 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 77220 Cho thuê băng, đĩa video
7729 77290 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
773 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
77301 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
77302 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
77303 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
77309 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
774 7740 77400 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
781 7810 78100 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
782 7820 78200 Cung ứng lao động tạm thời
783 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
78301 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
78302 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
791 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
7911 79110 Đại lý du lịch
7912 79120 Điều hành tua du lịch
792 7920 79200 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
801 8010 80100 Hoạt động bảo vệ cá nhân
802 8020 80200 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
803 8030 80300 Dịch vụ điều tra
81 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
811 8110 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
812 Dịch vụ vệ sinh
8121 81210 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 81290 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
813 8130 81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
821 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8211 82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
82191 Photo, chuẩn bị tài liệu
82199 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
822 8220 82200 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
823 8230 82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
829 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
8291 82910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 82920 Dịch vụ đóng gói
8299 82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
O HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
84 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc
841 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội
8411 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
84111 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội
84112 Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
8412 84120 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
8413 84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
842 Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
8421 84210 Hoạt động ngoại giao
8422 84220 Hoạt động quốc phòng
8423 84230 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
843 8430 84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
P GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
85 Giáo dục và đào tạo
851 8510 85100 Giáo dục mầm non
852 8520 85200 Giáo dục tiểu học
853 Giáo dục trung học
8531 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
85311 Giáo dục trung học cơ sở
85312 Giáo dục trung học phổ thông
8532 Giáo dục nghề nghiệp
85321 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
85322 Dạy nghề
854 Đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học
8541 85410 Đào tạo cao đẳng
8542 85420 Đào tạo đại học và sau đại học
855 Giáo dục khác
8551 85510 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
856 8560 85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
86 Hoạt động y tế
861 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
86101 Hoạt động của các bệnh viện
86102 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành
862 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
86201 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
86202 Hoạt động của các phòng khám nha khoa
869 Hoạt động y tế khác
8691 86910 Hoạt động y tế dự phòng
8692 86920 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699 86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
871 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
87101 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh
87109 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
872 8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
87201 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần
87202 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện
873 8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc
87301 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)
87302 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già
87303 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật
879 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
87901 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm
87909 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
881 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
88101 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)
88102 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh
88103 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật
889 8890 88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
R NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
90 900 9000 90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
910 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
9101 91010 Hoạt động thư viện và lưu trữ
9102 91020 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
9103 91030 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
92 920 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
92001 Hoạt động xổ số
92002 Hoạt động cá cược và đánh bạc
93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
931 Hoạt động thể thao
9311 93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 93190 Hoạt động thể thao khác
932 Hoạt động vui chơi giải trí khác
9321 93210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 93290 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
941 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp
9411 94110 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
9412 94120 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
942 9420 94200 Hoạt động của công đoàn
949 Hoạt động của các tổ chức khác
9491 94910 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
9499 94990 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
951 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc
9511 95110 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 95120 Sửa chữa thiết bị liên lạc
952 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
9521 95210 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 95220 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 95230 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 95240 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 95290 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
961 9610 96100 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
962 9620 96200 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
963 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
9631 96310 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9632 96320 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
9633 96330 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
9639 96390 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
T HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
97 970 9700 97000 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
981 9810 98100 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
982 9820 98200 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
U HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ
99 990 9900 99000 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
21 88 242 437 642

Để biết thêm thông tin về từng ngành kinh tế, bạn có thể truy cập trang web https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vi-vn/helpandsupport/searchvsic.aspx Sau đó, nhập tên ngành hoặc mã ngành vào mục tra cứu để tìm hiểu thông tin cùng với tên ngành bằng tiếng anh.

Chúc bạn thành công trên con đường kinh doanh của mình!

Thiết kế web doanh nghiệp ZoomWorld