Giấy chứng nhận đầu tư tiếng trung là gì ?

Giấy chứng nhận đầu tư tiếng trung là gì ?

Việt Nam là một trong những quốc gia thu hút lượng lớn các nhà đầu tư quan tâm và đến bỏ vốn để xây dựng doanh nghiệp. Trong số đó, Trung Quốc cũng nhanh chóng thấy được tiềm năng của Việt Nam mà tập trung đến để mở rộng và đầu tư rất nhiều dự án quy mô lớn. Ở bài viết “giấy chứng nhận đầu tư tiếng Trung là gì” này, chúng tôi sẽ giúp bạn – những doanh nghiệp/chủ đầu tư Trung Quốc hoặc Việt Nam hiểu hơn về giấy chứng nhận đầu tư trên 2 phương diện ngôn ngữ.

Giấy chứng nhận đầu tư tiếng Việt là gì?

Giấy chứng nhận đầu tư là giấy cho phép doanh nghiệp là các tổ chức, cá nhân hoạt động được cơ quan thẩm quyền ban hành khi doanh nghiệp đạt đủ điều kiện và có liên quan đến các dự án đầu tư. Đa phần việc cấp giấy chứng nhận đầu tư này là dành cho các tổ chức, cá nhân từ nước ngoài.

giay chung nhan dau tu tieng trung

Ngoài ra nếu doanh nghiệp nước ngoài muốn đầu tư vào Việt Nam, thành lập công ty nước ngoài tại đây thì Giấy chứng nhận đầu tư là điều rất cần thiết. Còn có những đối tượng nằm những trường hợp được yêu cầu thực hiện các thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư trước khi thành lập công ty.

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

_______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Mã số dự án: ……………..

Chứng nhận lần đầu: ngày………tháng…………..năm……..

 

Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số  …/2015/NĐ-CP ngày tháng    năm 2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của…. số …. ngày….. (nếu có)
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của … ;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do Nhà đầu tư/các nhà đầu tư nộp ngày ….. và hồ sơ bổ sung (nếu có) nộp ngày….
 

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

 

Chứng nhận nhà đầu tư:

Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Ông/Bà……………….., sinh ngày……tháng…….năm ………., quốc tịch…………, chứng minh nhân dân/hộ chiếu số ………………. cấp ngày ……….. tại……….., địa chỉ trường trú tại………………, chỗ ở hiện nay tại ………………, số điện thoại: …………. địa chỉ email: ………………..

b) Đối với nhà đầu tư là tổ chức:

Tên nhà đầu tư ……………….; Giấy chứng nhận đăng ký thành lập số ……………. do ………………… (tên cơ quan cấp) cấp ngày …….. tháng ……. năm. ……..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà……….., sinh ngày……tháng…….năm ………., quốc tịch…………, chứng minh nhân dân/hộ chiếu số ……………….cấp ngày ……….. tại……….., địa chỉ trường trú tại………………, chỗ ở hiện nay tại………………, số điện thoại:………….địa chỉ email:……………….., chức vụ:………………

Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.

Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa): ……………………
2. Mục tiêu dự án: ……………………………….

3. Quy mô dự án: ……………………………..

4. Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………….

5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ………….. m2 hoặc ha

6. Tổng vốn đầu tư của dự án: …………….. (ghi bằng VNĐ và giá trị tương đương USD).

Trong đó, vốn góp để thực hiện dự án là:……………VNĐ (bằng chữ), tương đương ………USD (bằng chữ), chiếm tỷ lệ ……..% tổng vốn đầu tư.

Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):

(VD: Công ty TNHH A góp 1.000.000.000 (một tỷ) đồng, tương đương 48.000 (bốn mươi tám nghìn) đô la Mỹ, bằng tiền mặt, chiếm 40% vốn góp, trong vòng 3 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).

7. Thời hạn hoạt động của dự án: ……năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự án đầu tư:

– Tiến độ xây dựng cơ bản:

– Tiến độ đưa công trình vào hoạt động (nếu có):

– Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động, hạng mục chủ yếu của dự án (trường hợp dự án thực hiện theo từng giai đoạn, phải quy định mục tiêu, thời hạn, nội dung hoạt động của từng giai đoạn).

Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư

1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp:

– Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ……………………………………………………………

– Điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ………………………………………………..

2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu:

– Cơ sở pháp lý của ưu đãi ……………………………………………………………

– Điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ………………………………………………..

3. Ưu đãi về miễn giảm tiền thuê đất

– Cơ sở pháp lý của ưu đãi: ……………………………………………………………

– Điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ………………………………………………..

4.Các biện pháp hỗ trợ đầu tư (nếu có):

Điều 3. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án.

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (viết bằng số và chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.

 THỦ TRƯỞNG

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

(ký tên/đóng dấu)

  

Giấy chứng nhận đầu tư tiếng Trung là gì?

快速浏览

  •         实施主体
  •         上海市市场监督管理局
  •         业务办理项编码
  •         11310000MB2F3067XN231010071700501
  •         办件类型
  •         承诺件
  •         服务对象
  •         自然人,企业法人,非法人企业,其他组织
  •         法定办结时限
  •         15(工作日)
  •         法定办结时限说明
  •         1.一般程序(设立、变更、注销登记)登记机关自收取材料之日起5日内,作出是否受理并准予登记的决定。作出准予登记决定的,告知申请人自决定之日起10日内,领取企业法人营业执照或营业执照;作出准予注销登记决定的,当场发给注销通知书。2.当场决定(变更登记)登记机关在收取材料的当日,作出是否受理并准予登记的决定。作出准予登记决定的,告知申请人自决定之日起10日内,领取企业法人营业执照或营业执照。3.核实程序(设立、变更、注销登记)登记机关自受理之日起15日内作出是否准予登记的决定。作出准予登记决定的,告知申请人自决定之日起10日内,领取企业法人营业执照或营业执照;作出准予注销登记决定的,发给注销通知书。
  •         承诺办结时限
  •         1(工作日)
  •         承诺办结时限说明
  •         一般程序:收件之日起1日内;核实程序:同法定时限
  •         办理地点
  •         上海市徐汇区斜土路街道肇嘉浜路301号4楼注册大厅2、3、4号窗口
  •         办理时间
  •         夏令时:星期一至星期五,上午09:00至11:30,下午13:30至16:30(法定节假日除外)冬令时:星期一至星期五,上午09:00至11:30,下午14:00至16:30(法定节假日除外)
  •         咨询方式
  •         电话咨询: (021)64220000-5475

网上咨询: http://fw.scjgj.sh.gov.cn/shaic/consult!toQuestion.action

窗口咨询: 上海市徐汇区肇嘉浜路301号政务服务大厅(上海市市场监督管理局);其他详见http://scjgj.sh.gov.cn/5001/

  •         监督投诉方式
  •         投诉电话: 021-12345

网上投诉: http://fw.scjgj.sh.gov.cn/shaic/12315/zxtsjb.htm

窗口投诉: 上海市徐汇区大木桥路1号 上海市市场监督管理局 信访接待大厅

信函投诉: 上海市徐汇区肇嘉浜路301号上海市市场监督管理局

基本信息

  •         事项类型
  •         行政许可
  •         办件类型
  •         承诺件
  •         事项分类
  •         设立变更
  •         基本编码
  •         310100717005
  •         实施编码
  •         11310000MB2F3067XN2310100717005
  •         实施主体
  •         上海市市场监督管理局
  •         实施主体性质
  •         法定机关
  •         实施主体编码
  •         11310000MB2F3067XN
  •         联办机构
  •        
  •         业务办理项编码
  •         11310000MB2F3067XN231010071700501
  •         服务对象
  •         自然人,企业法人,非法人企业,其他组织
  •         审批对象
  •         依法可以设立外商投资的公司的自然人、法人或其他组织。
  •         通办范围
  •         全市
  •         行使层级
  •         市级
  •         权力来源
  •         法定本级行使
  •         办理形式
  •         窗口办理、网上办理
  •         是否支持预约办理
  •         不支持
  •         是否支持网上支付
  •         不支持
  •         是否支持物流快递
  •         不支持
  •         是否支持自助终端办理
  •         不支持
  •         计算机端是否对接单点登录
  •        
  •         中介服务
  •         无中介服务
  •         网上办理深度
  •         网上咨询,网上收件,网上预审
  •         数量限制
  •         无数量限制
  •         运行系统
  •         市级
  •         是否进驻办事大厅
  •        
  •         是否网办
  •        
  •         日常用语
  •         办理营业执照;设立登记
  •         适用范围
  •         本指南适用于上海市行政区域内企业及分支机构营业许可——外商投资的公司及分公司的申请和办理。
  •         审批条件
  •         登记申请材料符合本办事指南七要求,材料齐全且符合法定形式的,即予以核准。
  •         审批内容
  •         外商投资的公司设立登记。
  •         权限划分
  •         上海市市场监督管理局:主要负责登记负面清单内及金融类的外商投资企业及其分支机构、国家市场监管局授权的外商投资企业登记以及其他上海市市场监督管理局认为应由其登记的外商投资企业及其分支机构。

浦东新区市场监督管理局(自贸试验区市场监督管理局)主要负责登记浦东新区行政区域内(自贸试验区行政区域内)负面清单外的外商投资企业及分支机构。

自贸试验区临港新片区市场监督管理局主要负责自贸试验区临港新片区行政区域内负面清单外的外商投资企业及分支机构。

其他区市场监督管理局受上海市市场监督管理局委托,负责登记各区行政区域内除由上海市市场监督管理局登记以外的外商投资企业及分支机构。

  •         必须到场说明
  •         按现行法律、程序规定

受理条件

申请材料齐全,符合法定形式,具体见申请材料目录。

申请材料

填报须知

申报材料应当使用中文,根据外文资料翻译的申报资料,应当同时提供原文。

形式标准

  1. 申报资料按本办事指南申请表载明的顺序排列;2. 申请材料的复印件应清晰;3. 申请材料应当使用A4型纸,需要填写或签字的应当用黑色或蓝黑色钢笔、毛笔或签字笔书写,请勿使用圆珠笔。

申请材料目录

材料名称来源渠道来源渠道材料纸质材料份材料形式材料必要性
《公司登记(备案)申请书

示例样表 空白表格

人自按国家市场监督管理总局标准原件1纸质必要查看详
业名称登记通知书 政府部门核发场监管部门原件1纸质非必要查看详
公司章程请人自备原件1纸质必要查看详
资者的主体资格证明或自然人身份证请人自备原件或复印件1纸质必要查看详
法定代表人、董事/联合管理委员会委员、监事和经理的任职文件及身份证明复印其他职文件由申请人自备原件和复印件1纸质必要查看详
住所(经营场所)合法使用证请人自备原件和复印件1纸质必要查看详
东大会会议记录或创立大会的会议记录请人自备原件1纸质必要查看详
批准文件或者许可证件的复印件 政府部门核发相关审批部门复印件1纸质非必要查看详

申请文书名称

公司登记(备案)申请书

办理流程

申请与受理

办理步骤办理时限(工作日办理人员审查标
收件0收件人请材料齐全,形式符合要
受理0受理人请材料齐全,符合法定形式,具体见申请材料目录

审查与决定

办理步骤办理时限(工作日办理人员审查标
审查1审查人员记申请材料符合本办事指南七要求,材料齐全且符合法定形式的,即予以核准
决定0门负责记申请材料符合本办事指南七要求,材料齐全且符合法定形式的,即予以核准

颁证与送达

办理步骤办理时限(工作日办理人员结果名送达方式
颁证与送10发证人员营业执直接送达

查看流程图

特别程序

不含有特别程序

办理地点/时间

办理地点

上海市徐汇区斜土路街道肇嘉浜路301号4楼注册大厅2、3、4号窗口

办理时间

夏令时:星期一至星期五,上午09:00至11:30,下午13:30至16:30(法定节假日除外)冬令时:星期一至星期五,上午09:00至11:30,下午14:00至16:30(法定节假日除外)

Đây là một số giấy chứng nhận đầu tư, doanh nghiệp có thể xem qua và tham khảo thêm về cách sử dụng và trình bày nội dung khi thực hiện việc đầu tư nước ngoài.

giay chung nhan dau tu tieng trung

giay chung nhan dau tu tieeng trung

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào cần được tư vấn về mặt pháp lý của giấy chứng nhận đầu tư, hãy gọi cho Replus chúng tôi ngay qua Hotline 028 6288 3088 để được giải đáp thắc mắc và trải nghiệm dịch vụ tốt nhất!

 

0 khách hàng đã bình luận về bài viết này
Inline Feedbacks
View all comments

    0932.678.626