Tổng hợp những ngành nghề kinh doanh có điều kiện tại Việt Nam

Tổng hợp những ngành nghề kinh doanh có điều kiện tại Việt Nam

Mỗi ngày có hàng trăm doanh nghiệp thành lập mới, do đó nhu cầu khởi nghiệp đang trở thành phong trào hiện nay. Để doanh nghiệp nhanh chóng kinh doanh thì bạn cần lựa chọn đăng ký ngành nghề kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Tuy nhiên, một số lĩnh vực đặc trưng cần phải đáp ứng thêm một số quy định của Nhà nước. Những lĩnh vực này thuộc nhóm ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Nếu lĩnh vực kinh doanh của bạn thuộc một trong số những lĩnh vực này, bài viết sẽ giúp bạn có câu trả lời chính xác nhất.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Theo Luật đầu tư năm 2014 được thông qua ngày 26/11/2014 của Quốc hội có hiệu lực thi hành từ ngày từ ngày 1/07/2015. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chính thức công bố các doanh mục có điều kiện kinh doanh đối với 268 ngành nghề có điều kiện.

Theo đó, ngành nghề kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề được hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành phải đáp ứng đúng điều kiện. Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Điều kiện đối với các ngành, nghề đã được quy định tại Luật, pháp lệnh, nghị định và phù hợp với mục tiêu. Đồng thời, công khai minh bạch, khách quan nhằm tiết kiệm tối đa chi phí. Bên cạnh đó, ngành, nghề kinh doanh có điều kiện phải được đăng tải lên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

Điều kiện kinh doanh

Điều kiện kinh doanh là các yêu cầu từ Nhà nước, các yêu cầu từ phía cơ quan buộc doanh nghiệp phải thực hiện trên giấy phép kinh doanh, chứng nhận đầy đủ điều kiện kinh doanh.

>>> Tham khảo: 29 ngành nghề kinh doanh thuộc lĩnh vực Công thương

Giấy phép kinh doanh

Giấy phép kinh doanh là một tờ giấy thông hành giúp các cá nhân, tổ chức kinh doanh được hoạt động hợp pháp. Khi thành lập công ty, doanh nghiệp bắt buộc phải có giấy phép này để hoạt động những lĩnh vực thuộc danh mục ngành, nghề đầu tư có điều kiện theo quy định của Luật đầu tư.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

Đây là điều kiện liên quan đến các cơ sở vật chất, trang thiết bị, con người của doanh nghiệp đó. Khi doanh nghiệp kinh doanh phải đáp ứng được điều kiện đó thì các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho họ giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Sau khi doanh nghiệp có giấy chứng này, công ty sẽ được phép kinh doanh trong nghề, lĩnh vực này. Các giấy chứng nhận phổ biến hiện nay như giấy chứng nhận cơ sở điều kiện về an toàn thực phẩm, phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự…

Chứng chỉ hành nghề

Đây là văn bản được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam công nhận về chuyên môn và kinh nghiệm hành về một ngành, nghề nhất định. Tuy nhiên, tùy vào ngành nghề, lĩnh vực khác nhau sẽ được pháp luật yêu cầu về số lượng giấy chứng nhận hành nghề.

Vốn pháp định

Trường hợp về vốn pháp định sẽ được đặt ra yêu cầu đối với ngành, lĩnh vực có giá trị tài sản cao của doanh nghiêp. Mục đích yêu cầu về mức vốn tối thiểu nhẵm xác định năng lực hoạt động trong ngành, lĩnh vực của doanh nghiệp đó. Điều này, giúp bảo vệ quyền và lợi ích hợp với giữa khách hàng và doanh nghiệp đó. Dưới đây là một số ngành nghề kinh doanh yêu cầu về vốn pháp định cụ thể khi đăng ký kinh doanh:

STTNgành nghề kinh doanh có điều kiệnMức vốn tối thiểuCăn cứ pháp lý theo quy định
1Kinh doanh bất động sản20 tỷ đồngNghị định 76/2015/NĐ-CP
2Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài5 tỷ đồngNghị định 126/2007/NĐ-CP
3Cho thuê lại lao động2 tỷ đồngNghị định 55/2013/NĐ-CP
4Kinh doanh dịch vụ kiểm toán6 tỷ đồngNghị định 84/2016/NĐ-CP
5Kinh doanh dịch vụ môi giới chứng khoán25 tỷ đồngKhoản 2 Điều 5 Nghị định 86/2016/NĐ-CP, điểm a khoản 1 Điều 71 Nghị định 58/2012/NĐ-CP
6Sản xuất phim200 triệu đồngNghị định 142/2018/NĐ-CP
7Bán lẻ theo phương thức đa cấp10 tỷ đồngNghị định 40/2018/NĐ-CP
8Kinh doanh vận tải đa phương thức80.000 SDR (đơn vị tính toán do Quỹ tiền tệ quốc tế quy định)Nghị định 144/2018/NĐ-CP
9Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng30 tỷ đồngNghị định 57/2016/NĐ-CP
10Dịch vụ đòi nợ2 tỷ đồngNghị định 104/2007/NĐ-CP
11Kinh doanh dịch vụ môi giới mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ5 tỷ đồngNghị định 69/2016/NĐ-CP
12Kinh doanh hoạt động mua bán nợ100 tỷ đồng
13Ngân hàng thương mại3.000 tỷ đồngNghị định 10/2011/NĐ-CP
Ngân hàng liên danh
Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài
Ngân hàng thương mại cổ phần
Ngân hàng đầu tư
Ngân hàng hợp tác
14Ngân hàng phát triển5.000 tỷ đồng
Ngân hàng chính sách
15Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương3.000 tỷ đồng
16Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở0,1 tỷ đồng
17Chi nhánh ngân hàng nước ngoài15 triệu USD
18Công ty tài chính500 tỷ đồng
19Công ty cho thuê tài chính150 tỷ đồng
20Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe600 tỷ đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10Nghị định 73/2016/NĐ-CP
21Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí800 tỷ đồngĐiểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP
22Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí1.000 tỷ đồngĐiểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP
23Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe300 tỷ đồng/ 200 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoàiĐiểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP
24Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh350 tỷ đồng/ 250 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoàiĐiểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP
25Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh400 tỷ đồng/ 300 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoàiĐiểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

Tổng hợp danh mục mã ngành nghề kinh doanh có điều kiện

STTLĨNH VỰCNGÀNH, NGHỀ
1. Lĩnh vực An ninh quốc phòngSản xuất con dấu
2.Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3.Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4.Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
5.Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
6.Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
7.Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
8.Kinh doanh súng bắn sơn
9.Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
10.Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
11.Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
12.Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
13.Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (thuộc lĩnh vực quốc phòng)
14.Lĩnh vực Tư phápHành nghề luật sư
15.Hành nghề công chứng
16.Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
17.Hành nghề đấu giá tài sản
18.Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
19.Hành nghề thừa phát lại
20.Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
21. Lĩnh vực Tài chínhKinh doanh dịch vụ kế toán
22.Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
23.Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
24.Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
25.Kinh doanh hàng miễn thuế
26.Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
27.Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
28.Kinh doanh chứng khoán
29.Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
30.Kinh doanh bảo hiểm
31.Kinh doanh tái bảo hiểm
32.Môi giới bảo hiểm
33.Đại lý bảo hiểm
34.Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
35.Kinh doanh xổ số
36.Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
37.Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38.Kinh doanh casino
39.Kinh doanh đặt cược
40.Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41.
42.Lĩnh vực Công ThươngKinh doanh xăng dầu
43.Kinh doanh khí
44.Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
45.Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
46.Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
47.Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
48.Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
49.Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
50.Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
51.Kinh doanh rượu
52.Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
53.Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
54.Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
55.Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
56.Xuất khẩu gạo
57.Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58.Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
59.Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
60.Nhượng quyền thương mại
61.Kinh doanh khoáng sản
62.Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
63.Kinh doanh tiền chất công nghiệp
64.Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
65.Hoạt động thương mại điện tử
66.Hoạt động dầu khí
67.Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
68.Kiểm toán năng lượng
69.Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)
70. Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hộiHoạt động giáo dục nghề nghiệp
71.Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
72.Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
73.Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
74.Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
75.Kinh doanh dịch vụ việc làm
76.Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
77.Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
78.Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
79.Lĩnh vực Giao thông vận tảiKinh doanh vận tải đường bộ
80.Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
81.Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
82.Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
83.Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
84.Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
85.Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
86.Kinh doanh vận tải đường thủy
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
87.Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
88.Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
89.Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
90.Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
91.Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
92.Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
93.Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
94.Kinh doanh khai thác cảng biển
95.Kinh doanh vận tải hàng không
96.Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
97.Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
98.Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
99.Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
100.Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
101.Kinh doanh vận tải đường sắt
102.Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
103.Kinh doanh đường sắt đô thị
104.Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
105.Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
106.Kinh doanh vận tải đường ống
107.Kinh doanh dịch vụ đảm bảo an toàn hàng hải
108.Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
109.Lĩnh vực Xây dựngKinh doanh bất động sản
110.Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
111.Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
112.Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
113.Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
114.Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
115.Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
116.Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
117.Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
118.Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng
119.Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
120.Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
121.Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
122.Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
123.Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
124.Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
125.Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngKinh doanh dịch vụ bưu chính
126.Kinh doanh dịch vụ viễn thông
127.Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”
128.Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
129.Hoạt động của nhà xuất bản
130.Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
131.Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
132.Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
133.Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
134.Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
135.Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
136.Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
137.Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
138.Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
139.Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
140.Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạoHoạt động của cơ sở giáo dục đại học
141.Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
142.Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
143.Kiểm định chất lượng giáo dục
144.Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
145.Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
146.Hoạt động của trường chuyên biệt
147.Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
148.Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
149.Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônKhai thác thủy sản
150.Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
151.Kinh doanh thủy sản
152.Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
153.Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
154.Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
155.Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
156.Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
157.Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
158.Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
159.Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
160.Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
161.Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
162.Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
163.Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
164.Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
165.Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
166.Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
167.Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
168.Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
169.Kinh doanh chăn nuôi tập trung
170.Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
171.Kinh doanh phân bón
172.Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
173.Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
174.Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
175.Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
176.Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
177.Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
178.Kinh doanh giống thủy sản
179.Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
180.Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
181.Lĩnh vực Y tếKinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
182.Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
183.Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
184.Kinh doanh dược
185.Sản xuất mỹ phẩm
186.Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
187.Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
188.Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
189.Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
190.Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
191.Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
192.Kinh doanh trang thiết bị y tế
193.Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
194.Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
195.Lĩnh vực Khoa học và Công nghệKinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
196.Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
197.Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
198.Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
199.Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
200.Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
201.Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
202.Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy
203.Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịchKinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
204.Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
205.Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
206.Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
207.Kinh doanh dịch vụ lữ hành
208.Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
209.Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
210.Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
211.Kinh doanh dịch vụ lưu trú
212.Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng
213.Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
214.Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
215.Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
216.Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
217.Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngKinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
218.Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
219.Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
220.Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
221.Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
222.Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
223.Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
224.Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
225.Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
226.Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
227.Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
228.Khai thác khoáng sản
229.Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
230.Nhập khẩu phế liệu
231.Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
232.Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
233. Lĩnh vực Ngân hàngHoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
234.Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
235.Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
236.Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
237.Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
238.Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
239.Kinh doanh vàng
240.Hoạt động in, đúc tiền
241.Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

  Bên cạnh đó, để tìm hiểu kĩ hơn bạn có thể truy cập vào trang website: https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Nganhnghedautukinhdoanh.aspx để biết thêm về danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Hi vọng những chia sẻ vừa rồi sẽ giúp bạn có những thông tin bổ ích về ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

Leave a Reply

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.